|
HPG-80-2024 |
|
|
Vùng biển |
: Hải Phòng |
|
Tên luồng Tên đoạn luồng |
: Hải Phòng : Nam Triệu |
Căn cứ bình đồ độ sâu đoạn Nam Triệu luồng hàng hải Hải Phòng được đo đạc và hoàn thành ngày 23/7/2024;
Thừa ủy quyền của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc thông báo thông số kỹ thuật đoạn Nam Triệu luồng hàng hải Hải Phòng, độ sâu được xác định bằng máy hồi âm tần số 200kHz tính đến mực nước số “0” Hải đồ như sau:
1. Đoạn luồng từ phao số 0 đến phao số 13
Trong phạm vi đáy luồng hàng hải rộng 100m, được giới hạn và hướng dẫn bởi hệ thống báo hiệu hàng hải, độ sâu đạt: 0.9m (không mét chín).
2. Đoạn luồng từ phao số 13 đến cặp phao số 14, 17
Trong phạm vi đáy luồng hàng hải rộng 100m, được giới hạn và hướng dẫn bởi hệ thống báo hiệu hàng hải, độ sâu đạt: 2.7m (hai mét bảy).
Lưu ý: Trong phạm vi luồng hàng hải tồn tại chướng ngại vật là đăng đáy tại vị trí phía biên trái luồng, cách phao số 15 về phía hạ lưu khoảng 150m, khu vực đăng đáy lấn vào luồng khoảng 36m.
3. Đoạn luồng từ cặp phao số 14, 17 đến tiếp giáp đoạn luồng Bạch Đằng
3.1. Nhánh 1, tuyến hành hải từ biển vào cảng:
Trong phạm vi đáy luồng hàng hải rộng 80m, được giới hạn và hướng dẫn bởi hệ thống báo hiệu hàng hải, độ sâu đạt: 2.0m (hai mét không).
Lưu ý: Khu vực cuối luồng nhánh tồn tại 02 điểm cạn có tọa độ và độ sâu như sau:
|
Vị trí |
Hệ VN-2000 |
Hệ WGS-84 |
Độ sâu (m) |
||
|
Vĩ độ (N) |
Kinh độ (E) |
Vĩ độ (N) |
Kinh độ (E) |
||
|
1 |
20°48'44.0" |
106°50'16.6" |
20°48'40.4" |
106°50'23.4" |
0.5 |
|
2 |
20°48'44.0" |
106°50'16.8" |
20°48'40.4" |
106°50'23.6" |
1.7 |
3.2. Nhánh 2, tuyến hành hải từ cảng ra biển:
Trong phạm vi đáy luồng hàng hải rộng 80m, được giới hạn và hướng dẫn bởi hệ thống báo hiệu hàng hải, độ sâu đạt: 1.8m (một mét tám).
HƯỚNG DẪN HÀNG HẢI
Các phương tiện thuỷ hành hải trên đoạn Nam Triệu luồng hàng hải Hải Phòng đi đúng tuyến luồng, theo hệ thống báo hiệu hàng hải dẫn luồng, lưu ý các điểm cạn và khu vực đăng đáy nói trên.


.png)










.png)
