|
QNH-26-2018 |
|
|
Vùng biển Tên luồng Tên luồng nhánh |
: Quảng Ninh : Hòn Gai - Cái Lân : Luồng vào cảng Nhà máy Xi măng Thăng Long |
Căn cứ văn bản số 433/CV-XMTL ngày 02/11/2018 của Công ty cổ phần xi măng Thăng Long về việc đề nghị công bố thông báo hàng hải độ sâu vùng nước trước cầu cảng nhà máy xi măng Thăng Long - Quảng Ninh; Thừa ủy quyền của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc thông báo về thông số kỹ thuật của vùng nước trước cầu cảng nhà máy xi măng Thăng Long - Quảng Ninh (độ sâu được xác định bằng máy hồi âm tần số 200kHz tính đến mực nước số "0 hải đồ") như sau:
1. Vùng nước trước bến cầu nhập nguyên, nhiên liệu:
Trong phạm vi vùng nước được giới hạn bởi các điểm D1, D2, D3, D6, D7, D8 có tọa độ:
|
Tên |
Hệ VN-2000 |
Hệ WGS-84 |
||
|
Vĩ độ (N) |
Kinh độ (E) |
Vĩ độ (N) |
Kinh độ (E) |
|
|
D1 |
20°59'17.6" |
107°02'32.9" |
20°59'14.0" |
107°02'39.7" |
|
D2 |
20°59'14.8" |
107°02'30.1" |
20°59'11.2" |
107°02'36.9" |
|
D3 |
20°59'10.1" |
107°02'30.2" |
20°59'06.5" |
107°02'37.0" |
|
D6 |
20°59'14.4" |
107°02'34.5" |
20°59'10.8" |
107°02'41.4" |
|
D7 |
20°59'10.2" |
107°02'39.1" |
20°59'06.6" |
107°02'45.9" |
|
D8 |
20°59'11.2" |
107°02'40.1" |
20°59'07.6" |
107°02'46.9" |
độ sâu đạt: -2,5m (âm hai mét rưỡi).
Lưu ý: Dải cạn có độ sâu nhỏ nhất -1,6m, nằm tại mép cầu, ở khoảng giữa cầu nhập nguyên, nhiên liệu, khu vực rộng nhất lấn vào vùng nước khoảng 5m.
2. Vùng nước trước bến cầu xuất xi măng bao và nhập nguyên, nhiên liệu:
- Trong phạm vi vùng nước được giới hạn bởi các điểm D3, D4, D11, D15’ có tọa độ:
|
Tên |
Hệ VN-2000 |
Hệ WGS-84 |
||
|
Vĩ độ (N) |
Kinh độ (E) |
Vĩ độ (N) |
Kinh độ (E) |
|
|
D3 |
20°59'10.1" |
107°02'30.2" |
20°59'06.5" |
107°02'37.0" |
|
D4 |
20°59'12.5" |
107°02'32.7" |
20°59'08.9" |
107°02'39.5" |
|
D11 |
20°59'03.8" |
107°02'42.4" |
20°59'00.2" |
107°02'49.2" |
|
D15’ |
20°59'01.4" |
107°02'39.9" |
20°58'57.8" |
107°02'46.7" |
độ sâu đạt: -4,8m (âm bốn mét tám).
- Trong phạm vi vùng nước được giới hạn bởi các điểm D4, D5, D12, D11 có tọa độ:
|
Tên |
Hệ VN-2000 |
Hệ WGS-84 |
||
|
Vĩ độ (N) |
Kinh độ (E) |
Vĩ độ (N) |
Kinh độ (E) |
|
|
D4 |
20°59'12.5" |
107°02'32.7" |
20°59'08.9" |
107°02'39.5" |
|
D5 |
20°59'14.0" |
107°02'34.2" |
20°59'10.4" |
107°02'41.0" |
|
D12 |
20°59'05.3" |
107°02'43.9" |
20°59'01.7" |
107°02'50.7" |
|
D11 |
20°59'03.8" |
107°02'42.4" |
20°59'00.2" |
107°02'49.2" |
độ sâu đạt: -4,8m (âm bốn mét tám).
Lưu ý: Dải cạn có độ sâu nhỏ nhất -2,2m, nằm tại mép cầu, ở khoảng giữa cầu nhập nguyên, nhiên liệu, khu vực rộng nhất lấn vào vùng nước khoảng 7m.
3. Vùng nước trước bến cầu xuất xi măng rời:
- Trong phạm vi vùng nước được giới hạn bởi các điểm D15’, D11, D17, D16, D15 có tọa độ:
|
Tên |
Hệ VN-2000 |
Hệ WGS-84 |
||
|
Vĩ độ (N) |
Kinh độ (E) |
Vĩ độ (N) |
Kinh độ (E) |
|
|
D15’ |
20°59'01.4" |
107°02'39.9" |
20°58'57.8" |
107°02'46.7" |
|
D11 |
20°59'03.8" |
107°02'42.4" |
20°59'00.2" |
107°02'49.2" |
|
D17 |
20°58'57.1" |
107°02'49.9" |
20°58'53.5" |
107°02'56.7" |
|
D16 |
20°58'52.3" |
107°02'50.0" |
20°58'48.7" |
107°02'56.8" |
|
D15 |
20°58'54.9" |
107°02'47.2" |
20°58'51.3" |
107°02'54.0" |
độ sâu đạt: -6,9m (âm sáu mét chín).
- Trong phạm vi vùng nước được giới hạn bởi các điểm D11, D12, D18, D17 có tọa độ:
|
Tên |
Hệ VN-2000 |
Hệ WGS-84 |
||
|
Vĩ độ (N) |
Kinh độ (E) |
Vĩ độ (N) |
Kinh độ (E) |
|
|
D11 |
20°59'03.8" |
107°02'42.4" |
20°59'00.2" |
107°02'49.2" |
|
D12 |
20°59'05.3" |
107°02'43.9" |
20°59'01.7" |
107°02'50.7" |
|
D18 |
20°59'00.0" |
107°02'49.8" |
20°58'56.4" |
107°02'56.6" |
|
D17 |
20°58'57.1" |
107°02'49.9" |
20°58'53.5" |
107°02'56.7" |
độ sâu đạt: -7,2m (âm bảy mét hai).
Lưu ý: Dải cạn có độ sâu nhỏ nhất -5,4m, nằm tại mép cầu, cách điểm D18 về phía thượng lưu khoảng 90m, khu vực rộng nhất lấn vào vùng nước khoảng 5m.


.png)










.png)
